thiết lập
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Dựng nên, tạo ra một cái gì đó mới, có tính tổ chức và thường lâu dài: Hành động xây dựng, đặt nền móng cho một tổ chức, hệ thống, mối quan hệ hoặc trạng thái chưa từng tồn tại trước đó.
- Sắp đặt, cài đặt một hệ thống hoặc quy trình để nó hoạt động: Hành động cấu hình, đặt các thông số hoặc điều kiện ban đầu cho một thiết bị, phần mềm hoặc một quy trình cụ thể.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Chính phủ vừa thiết lập một khu bảo tồn thiên nhiên mới. (Chính phủ vừa dựng nên một khu bảo tồn thiên nhiên mới.)
- Hai nước đã thiết lập quan hệ ngoại giao chính thức. (Hai nước đã tạo ra mối quan hệ ngoại giao chính thức.)
- Trước khi sử dụng, bạn cần thiết lập mật khẩu cho tài khoản. (Trước khi sử dụng, bạn cần cài đặt mật khẩu cho tài khoản.)
- Kỹ thuật viên đang thiết lập các thông số kỹ thuật cho máy móc. (Kỹ thuật viên đang sắp đặt các thông số kỹ thuật cho máy móc.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Thiết lập mối quan hệ": Tạo dựng một sự liên kết, gắn bó chính thức hoặc cá nhân giữa các cá nhân, tổ chức.
- Việc thiết lập mối quan hệ hợp tác lâu dài là ưu tiên hàng đầu.
- "Thiết lập trật tự": Áp đặt hoặc tạo ra sự ổn định, kỷ cương trong một khu vực hoặc tình huống hỗn loạn.
- Lực lượng chức năng được điều đến để thiết lập trật tự tại khu vực đó.
- "Thiết lập đường cơ sở" (baseline): Trong quản lý dự án hoặc nghiên cứu, đây là việc xác định trạng thái hoặc tiêu chuẩn ban đầu để so sánh với các kết quả sau này.
- Chúng ta cần thiết lập đường cơ sở về hiệu suất hiện tại trước khi cải tiến.
Biến thể và từ gần giống
- Thiết lập lại (động từ): Thiết lập một lần nữa, thường sau khi hệ thống cũ bị phá vỡ hoặc không còn phù hợp.
- Sau cuộc khủng hoảng, công ty phải thiết lập lại toàn bộ quy trình làm việc.
- Sự thiết lập (danh từ): Chỉ quá trình hoặc kết quả của việc thiết lập.
- Việc sự thiết lập liên minh này mang ý nghĩa chiến lược quan trọng.
Từ đồng nghĩa
- Thành lập: Nhấn mạnh đến việc tạo ra một tổ chức, cơ quan mới (thường dùng cho tổ chức). Ví dụ: .
- Tạo lập: Nhấn mạnh đến công sức xây dựng nên một cơ nghiệp, sự nghiệp. Ví dụ: .
- Xây dựng: Nhấn mạnh đến quá trình hình thành dần dần. Ví dụ: .
- Cài đặt: Thường dùng cho phần mềm, ứng dụng, chương trình trên thiết bị điện tử. Ví dụ: .
- Cấu hình: Thường dùng cho việc điều chỉnh các thông số kỹ thuật của hệ thống, thiết bị. Ví dụ: .
Từ trái nghĩa
- Giải tán: Chấm dứt sự tồn tại của một tổ chức, hội nhóm.
- Hủy bỏ: Bãi bỏ một thỏa thuận, quy định hoặc thiết lập đã có.
- Phá vỡ: Làm mất đi trạng thái ổn định, trật tự đã được thiết lập.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Trong tiếng Việt, khái niệm "phrasal verb" không phổ biến. Dưới đây là các cụm động từ thông dụng với "thiết lập") - Thiết lập nên: (cách nói nhấn mạnh) Dựng nên, tạo ra. - Họ đã cùng nhau thiết lập nên một đế chế thương mại hùng mạnh. - Được thiết lập: Ở dạng bị động, chỉ cái gì đó đã được tạo dựng. - Một chế độ mới được thiết lập sau cách mạng.
Thành ngữ liên quan
(Không có thành ngữ phổ biến trực tiếp với từ "thiết lập". Từ này thường được dùng trong ngữ cảnh chính trị, hành chính, kỹ thuật và kinh doanh.)
- Dựng nên : Thiết lập một ủy ban bảo vệ nhi đồng.